Chi tiết tin tức
07/09/2021
Những từ vựng Tiếng Anh thú vị về trường học

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là bí quyết giúp bạn thuận lợi nắm vững từ vựng 1 cách hệ thống, khoa học và logic nhất. Với mỗi chủ điểm, những bạn cần có vốn từ vựng nền móng, dần dần thông qua giao tiếp xã hội vốn từ của bạn sẽ tăng dần lên. Hôm nay, IIG Academy tiếp tục gửi tới  bạn nhóm từ vựng tiếng Anh về trường học nhằm giúp những bạn thuận lợi giao tiếp cũng như đọc sách, báo liên quan đến chủ điểm này.

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh về trường học

  • Primary school: Trường tiểu học
  • Nursery school: Trường mầm non
  • Kindergarten: Trường mẫu giáo
  • Junior high school: Trường trung học cơ sở
  • High school: Trường trung học phổ thông
  • Service education: Tại chức (hệ vừa học vừa làm)
  • Junior colleges: Trường đắt đẳng
  • College: /ˈkɒlɪdʒ/ – Trường đắt đẳng
  • Private school : Trường tư thục
  • State school: Trường công lập
  • Boarding school: Trường nội trú
  • Day school: Trường bán trú
  • English school: Trường anh ngữ
  • Language school: Trường ngoại ngữ
  • Sixth-form Colloge: Trường đắt đẳng (Trường tư)
  • Technical College: Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
  • Vocational College: Trường đắt đẳng nghề
  • Art College: Cao đẳng nghệ thuật
  • Teacher Traning College: Trường đắt đẳng sư phạm
  • University: /juːnɪˈvɜːsətiː/ – Đại học

B: Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

  • President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress: Hiệu trưởng
  • Assistant principals: Hiệu phó
  • Teacher: /tiːtʃə(r)/ – Giáo viên, giảng viên
  • Monitor: /’mɒnɪtə(ɹ)/ – Lớp trưởng
  • Secretary: /ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/ – Bí thư
  • Student: /stjuːd(ə)nt/ – Sinh viên
  • Head boy: Nam sinh đại diện trường
  • Head girl: Nữ sinh đại diện trường
  • School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm

C: Từ vựng tiếng Anh Thiết bị nhà trường

  • Từ vựng tiếng Anh về trường học
  • Register: /ˈɹɛdʒ.ɪst.ɜː(ɹ)/ – Sổ điểm danh
  • Desk: Bàn học
  • Black board: Bảng đen
  • White board: Bảng trắng
  • Chalk: /ʧɑk/ – Phấn
  • Marker pen hoặc marker: Bút viết bảng
  • Pen: /pɛn/ – Bút
  • Pencil: /pɛnsəl/ – Bút chì
  • Exercise book: Sách bài tập
  • Course book, textbook, teaching materials: Giáo trình
  • Lesson plan: Giáo án
  • Subject: / ˈsʌbdʒɪkt/ – Môn học
  • Lesson / Unit: /ˈlɛs(ə)n/ – /juːnɪt/ – Bài học
  • Exercise / Task / Activity: /ˈɛk.sɚ.saɪz/ – /tæsk/ – /ækˈtɪvətɪ/ – Bài tập
  • Homework / Home assignment: Bài tập về nhà
  • Academic transcript / Grading schedule / Results certificate: Bảng điểm
  • Qualification: /kwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ – Bằng cấp
  • Certificate: /sərˈtɪfɪkət/ – Bằng, chứng chỉ
  • Research report / Paper / Article: Thống kê khoa học
  • Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích
  • Develop: /dəˈvɛləp/ – Biên soạn (giáo trình)
  • Drop-outs: Học sinh cất học
  • Pupil: /pjuːpəl/ – Học sinh trường tiểu học
  • School fees: Học phí
  • School term: Học kỳ
  • School trip: Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệp
  • Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học
  • School uniform: Đồng phục học sinh
  • Sschool holidays: Nghỉ lễ
  • School meals: Bữa ăn tại trường
  • School dinners: Bữa ăn tối tại trường
  • Term: /tɜːm/ – Kỳ học
  • Half term: Nửa kỳ học
  • Assembly: /əˈsɛmb.lɪi/ – Chào cờ/buổi quy tụ
  • Break: /bɹeɪk/ – Giờ giải lao

D: Từ vựng tiếng Anh về phòng ban

  • Class: /klɑːs/ – Lớp
  • Classroom: /ˈklaːsruːm/ – Phòng học
  • Computer room: Phòng máy tính
  • WC ( Water Closet ): Nhà vệ sinh
  • Changing room: Phòng thay đồ
  • Gym (viết tắt của gymnasium): /ʤɪm/ – Phòng thể dục
  • Playground: /´plei¸graund/ – Sân chơi
  • Library: /ˈlaɪbɹəɹɪ/ – Thư viện
  • Lecture hall: Giảng đường
  • Laboratory (thường viết tắt là lab): /ləˈbɔɹətɹi/ – Phòng thí nghiệm
  • Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Locker: /lɒkə(r)/ – Tủ đồ
  • Playing field: Sân vận động
  • Sports hall: Hội trường chơi thể thao

E: Từ vựng chủ đề môn học

Từ vựng tiếng Anh về trường học

  • Art: /ɑːt/ -Nghệ thuật
  • Classics: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
  • Drama: /drɑː.mə/ – Kịch
  • Fine art: Mỹ thuật
  • History of art: Lịch sử nghệ thuật
  • History: /ˈhɪstri/ – Lịch sử
  • Literature: /ˈlɪt.ɚ.ɪ.tʃɚ/ – Văn học
  • Modern languages: Ngôn ngữ hiện đại
  • Music: /ˈmjuːzɪk/ – Âm nhạc
  • Philosophy: /fɪlˈɒsəfi/ – Triết học
  • Theology: /θi.ˈɑ.lə.dʒi/ – Thần học
  • Astronomy: /əˈstɹɑnəˌmi/ – Thiên văn học
  • Biology: /baɪˈɒlədʒi/ – Sinh học
  • Chemistry: /ˈkɛm.ɪ.stri/ – Hóa học
  • Computer science: Tin học
  • Dentistry: /dentɪstrɪ;/ – Nha khoa học
  • Engineering: /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ – Kỹ thuật
  • Geology: /dʒiːɑlədʒɪ/ – Địa chất học
  • Medicine: /ˈmɛd.sən/ – Y học
  • Physics: /ˈfɪz.ɪks/ – Vật lý
  • Science: /ˈsaɪɛns/ – Khoa học
iig-academy

IIG Academy

Đào tạo Tiếng Anh Doanh Nghiệp

Đào tạo 06 lĩnh vực đặc thùHàng không, Y DượcViễn Thông – CNTT, Tài chính– Ngân hàng, Du lịch – Khách sạn, Quân Đội 

IIG Academy

Toeic Compact

Trải nghiệm môi trường thi thật theo chuẩn ETS

IIG Academy

Tiếng Anh liên kết Schoollink

Tư vấnthực hiện các đề án chuẩn hóa tiếng Anh trên toàn quốc

Các cuộc thi
Xem thêm iig-academy
Chưa được phân loại
Xem thêm iig-academy
Tin tức khác
Xem thêm iig-academy
Placement test – Không chỉ là bài thi đánh giá năng lực tiếng Anh